LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: HÀ HỮU NGA Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: tháng năm
Nơi sinh: Sông Lô, Vĩnh Phúc
Quê quán: Sông Lô, Vĩnh Phúc
Quốc tịch: Việt Nam
Học vị cao nhất: Tiến sỹ Lịch sử
Năm nhận học vị: 1994
Chức danh cao nhất: Nghiên cứu viên chính
Năm bổ nhiệm: 1990
Chức vụ, đơn vị công tác: Viện trưởng, Viện Nghiên cứu Ứng dụng Văn hóa và Du lịch, thuộc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
Email: ngahahuu@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Thời gian |
Hệ đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Quốc gia đào tạo |
Chuyên ngành |
Học vị |
|
1974-1978 |
Chính quy |
Đại học Tổng hợp Hà Nội, Khoa Lịch sử
|
Việt Nam |
Khảo cổ học |
Cử nhân |
|
1991-1994 |
Chính quy |
Viện Khảo cổ học, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
Việt Nam |
Khảo cổ học |
Tiến sỹ |
|
1994-1995 |
Tại chức |
Đại học Swinburne, Australia, Hà Nội.
|
Australia |
Kinh tế |
Chứng chỉ |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC/HOẠT ĐỘNG
|
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
|
1978 -2004 |
Viện Khảo cổ học, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam |
Số 61, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 024 38255449 |
Nghiên cứu viên - Trưởng phòng - Thư ký Hội đồng Khoa học Viện.
|
|
1981-1991 |
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội |
Số 360, La Thành, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội. ĐT: 024 38512476
|
Giảng viên Kiêm nhiệm môn Lịch sử Nghệ thuật. |
|
2004-2013 |
Viện Nghiên cứu Phát triển Bền vững vùng, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
Số 1, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội. ĐT: 024 62603795 |
Trưởng phòng – Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện. |
|
2016-2019 |
Viện Nghiên cứu Ứng dụng Văn hóa Dân gian, thuộc Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam.
|
Nhà E1, ngõ 29 phố Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Phó Viện trưởng |
|
2019- nay |
Viện Nghiên cứu Ứng dụng Văn hóa và Du lịch, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
|
Nhà 17c, ngách 158/2, phố Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 0913287670. |
Viện trưởng |
IV. NGOẠI NGỮ (theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo)
|
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Nghe |
|
Tiếng Anh |
D |
D |
D |
D |
|
Tiếng Nga |
D |
C |
C |
C |
|
Tiếng Trung |
D |
C |
B |
B |
|
Tiếng Pháp |
D |
C |
B |
B |
|
Tiếng Đức |
C |
C |
B |
B |
|
Chữ Hán cổ |
C |
C |
|
|
|
Chữ Phạn cổ |
B |
B |
|
|
|
Chữ Hy Lạp cổ |
C |
B |
|
|
V. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU/CÔNG VIỆC
5.1. Hướng nghiên cứu/công việc/hoạt động trong tối đa 05 năm gần đây
Được đào tạo chuyên về khảo cổ, với 25 năm kinh nghiệm nghiên cứu tại Viện Khảo cổ học (1979-2004). Bên cạnh đó, tôi còn là một giảng viên kiêm nhiệm môn Lịch sử Mỹ thuật trong vòng 10 năm tại Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội (1981-1991); tiếp theo đó, là 9 năm (2004 - 2013) nghiên cứu phát triển bền vững tại Viện Nghiên cứu Phát triển Bền vững vùng, thuộc Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam. Ngoài ra, tôi cũng có 20 kinh nghiệm (1995-2015) làm chuyên gia tư vấn xã hội, văn hóa, giới và phát triển DTTS (dân tộc thiểu số) cho các dự án phát triển do World Bank và ADB tài trợ. Định hướng trong 5 năm gần đây là nghiên cứu ứng dụng di sản văn hóa và kinh tế di sản vào phát triển Du lịch, đặc biệt là Du lịch ở các cộng đồng miền núi và DTTS.
5.2. Danh sách đề tài/dự án tham gia thực hiện hoặc đang trong giai đoạn xét duyệt
5.2.1 Danh sách đề tài/dự án làm chủ nhiệm
|
TT |
Tên đề tài/dự án |
Năm bắt đầu/năm hoàn thành |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Kinh phí, tr.đ |
Vai trò tham gia |
Tình trạng |
|
1 |
Nghiên cứu Hậu kỳ Thời đại Đá mới Miền núi phía Bắc Việt Nam
|
1996-1998 |
Viện Khảo cổ học/ Viện Khoa học xã hội Việt Nam |
10 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
|
2 |
Nghiên cứu cơ sở lý thuyết cho việc xác định ưu tiên trong phát triển bền vững vùng kinh tế
|
2006-2007 |
Viện Phát triển bền vững vùng / Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
80 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
|
3 |
Luận cứ và giải pháp phát triển nguồn nhân lực dân tộc thiểu số nước ta đáp ứng yêu cầu đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam.
|
2008-2010 |
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
|
5000 |
Đồng Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
|
4 |
Một số vấn đề cơ bản về phát triển bền vững nông thôn vùng đồng bằng và ven biển Bắc Bộ giai đoạn 2011-2020
|
2009-2011 |
Viện Phát triển bền vững vùng / Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
80 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
|
5 |
Nghiên cứu đề xuất cơ chế chính sách huy động đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật tham gia chuyển giao khoa học công nghệ trong xây dựng nông thôn mới
|
2016-2017 |
Chương trình Khoa học và Công nghệ Phục vụ Xây dựng Nông thôn mới |
2200 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
|
6 |
Nghiên cứu đề xuất quan điểm, định hướng xây dựng các mô hình Tự quản của cộng đồng trong xây dựng Nông thôn mới bền vững.
|
2018-2019 |
Chương trình Khoa học và Công nghệ Phục vụ Xây dựng Nông thôn mới |
3950 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
5.2.2 Danh sách đề tài/dự án tham gia với tư cách thành viên
|
TT |
Tên đề tài/dự án |
Năm bắt đầu/năm hoàn thành |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Kinh phí, tr.đ |
Vai trò tham gia |
Tình trạng |
|
1 |
Nghiên cứu về các yếu tố phi kinh tế và phát triển tại Hà Nội, Đà Nẵng và Hà Bắc. |
1992-1995 |
Dự án Nghiên cứu Khoa học của Chính phủ Việt Nam, Chương trình đánh giá tác động của các yếu tố phi kinh tế đối với phát triển. |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
2 |
Khảo sát điều kiện xã hội chuẩn bị xây dựng cảng nước sâu và khu công nghiệp, thương mại, du lịch và dịch vụ tại Chân Mây, Thừa Thiên Huế.
|
1994-1996 |
Dự án Nghiên cứu Khoa học của Chính phủ Việt Nam và Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
3 |
Nghiên cứu tác động văn hóa và con người trong quy hoạch Khu công nghiệp và Cảng biển Nước sâu Dung Quất.
|
1996-1998 |
Dự án nghiên cứu khoa học của Chính phủ Việt Nam và UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
4 |
Xoá đói Giảm nghèo ở 3 xã vùng cao đồng bào dân tộc thiểu số huyện Ba Tơ, Minh Long và Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi.
|
1999 |
Dự án Nghiên cứu Khoa học của Petro Việt Nam, Chính phủ Việt Nam.
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
5 |
Nghiên cứu về nhận thức và hành vi tình dục của các dân tộc thiểu số Việt Nam tại Lào Cai: nhóm dân tộc H’Mong và Dao.
|
2000 |
Dự án Nghiên cứu Khoa học của UNAIDS/UNICEF
|
|
Thành viên
|
Đã nghiệm thu
|
|
6 |
Phát triển kinh tế - xã hội huyện Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng.
|
2000 |
Dự án Nghiên cứu Khoa học của Petro Việt Nam và Uỷ ban Nhân dân Tỉnh Sóc Trăng.
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
7 |
Nghiên cứu phân tích về tình hình phụ nữ và trẻ em dân tộc thiểu số tại Gia Lai, Đắk Lắk, Quảng Ngãi và Ninh Thuận.
|
2000 |
Dự án Nghiên cứu Khoa học của UNICEF.
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
8 |
Lao động trẻ em dân tộc thiểu số - Trường hợp: Lào Cai.
|
2001 |
Dự án Nghiên cứu Khoa học của UNICEF. |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
9 |
Phân tích xã hội Quốc gia – Dân tộc Thiểu số và Phát triển ở Việt Nam |
2006-2007 |
Dự án nghiên cứu của Ban Đông Á và Thái Bình Dương thuộc Ngân hàng Thế giới.
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
10 |
Điều tra cơ bản các yếu tố phát triển bền vững vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
|
2006-2007 |
Viện Phát triển Bền vững vùng, Viện Hàn lâm KHXHVN. |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
11 |
Khảo sát Chính sách Hỗ trợ của Nhật Bản cho Tam giác Phát triển Campuchia - Lào - Việt Nam tại 4 tỉnh: Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai và Kon Tum.
|
2007 |
JICA, Nhật Bản.
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
12 |
Điều tra, đánh giá và đề xuất chính sách quản lý chất thải rắn trong khai thác và sử dụng khoáng sản theo hướng bền vững vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
|
2007-2009 |
Viện Phát triển Bền vững vùng, Viện Hàn lâm KHXHVN |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
13 |
Những yếu tố văn hóa - xã hội tác động đến ổn định và phát triển ở Tây Nguyên. |
2007-2009 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia HCM
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
14 |
Lập luận chứng khoa học kỹ thuật về mô hình quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven biển bờ tây Vịnh Bắc Bộ.
|
2007-2009 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước của Viện tài nguyên và Môi trường biển (Viện KHTN&CNQGVN). Đề tài KC.09 |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
15 |
Điều tra cơ bản các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường trong phát triển bền vững vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
|
2007-2009 |
Đề tài Khoa học cấp Bộ (Viện Phát triển Bền vững vùng, Viện Hàn lâm KHXHVN |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
16 |
Những vấn đề lý luận cơ bản về phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội hiện nay vận dụng cho Việt Nam
|
2008-2010 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước của Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia HCM |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
17 |
Luận cứ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011 – 2020 theo hướng phát triển bền vững
|
2009-2010 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước của Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
18 |
Lập luận chứng Khoa học Kỹ thuật về Mô hình Quản lý Tổng hợp và phát triển bền vững vùng dải ven bờ Nam Bộ
|
2010-2011 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước KC.09, Viện tài nguyên và Môi trường biển (Viện Hàn lâm KHTN & CNQGVN). |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
19 |
Quan điểm và giải pháp phát triển nhanh và bền vững đô thị vùng Bắc Bộ giai đoạn 2011 – 2020
|
2011-2012 |
Đề tài Khoa học cấp Bộ (Viện Phát triển Bền vững vùng, Viện Hàn lâm KHXHVN) |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
20 |
Vấn đề sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam.
|
2011-2013 |
Học viện Chính trị Quốc gia HCM - Học Viện Chính trị Hành chính Khu vực I. |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
21 |
Xây dựng luận cứ khoa học cho việc bổ sung và đỏi mới hệ thống thể chế phát triển bền vững Tây Nguyên
|
2012-2014 |
Đề tài khoa học cấp Nhà nước của Viện Hàn lâm KHXH VN, Chương trình Tây Nguyên III |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
22 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng và hoàn thiện chính sách pháp luật bảo đảm phát triển bền vững ở Việt Nam trong bối cảnh hội nhập Quốc tế
|
2012- 2014 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước của Trường Đại học Luật Hà Nội |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
23 |
Mối quan hệ giữa trung tâm và ngoại vi về phương diện văn hóa trong quá trình phát triển bền vững ở Việt Nam
|
2013-2015 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước của Viện Thông tin KHXH, Chương trình Khoa học của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
24 |
Các giá trị phát triển cơ bản của vùng Tây Nguyên và lựa chọn mô hình phát triển bền vững mang đặc thù Tây Nguyên
|
2013 - 2015 |
Đề tài Khoa học cấp Nhà nước của Viện Hàn lâm KHXH VN, Chương trình Tây Nguyên III |
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
25 |
Hành vi tập thể và tổ chức xã hội: Nghiên cứu Xã hội học về thảm họa (Trường hợp những cộng đồng nông thôn bị thảm họa tự nhiên ở miền Trung Việt Nam)
|
2015-2017
|
Quỹ Khoa học và Công nghệ Quốc gia
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
26 |
Nghiên cứu thực trạng, đề xuất giải pháp giảm nghèo bền vững theo chuẩn nghèo đa chiều cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2020.
|
2016-2017 |
Đề tài Khoa học Công nghệ cấp Tỉnh, Lâm Đồng
|
|
Thành viên |
Đã nghiệm thu |
|
27 |
Bảo tồn nghi lễ và dân ca nghi lễ của người Dao ở Việt Nam |
2022-2024 |
Quỹ Đổi mới sáng tạo Vingroup (VinIF) |
|
Thành viên |
Chưa nghiệm thu
|
5.3. Kết quả nghiên cứu/hoạt động đã được công bố/công nhận hoặc đăng ký (Liệt kê tất cả các công trình đã/đang công bố bao gồm báo cáo trên tạp chí chuyên ngành, sách chuyên khảo, báo cáo đăng kỷ yếu hội nghị, bằng sáng chế, giải thưởng…).
5.3.1 Các công trình công bố trên tạp chí chuyên ngành (Việt Nam và quốc tế)
|
TT |
Tên công trình |
Vai trò tác giả |
Năm công bố |
Tên tạp chí |
ISSN (nếu có) |
|
1 |
Chiếc cuốc đá từ Sơn Vi đến Bắc Sơn. |
Tác giả |
Số 1, 1982 |
Khảo cổ học
|
|
|
2 |
Một phác thảo về môi trường sống của người Bắc Sơn.
|
Đồng tác giả |
Số 3, 1983 |
Khảo cổ học
|
|
|
3 |
Công cụ đá Quỳnh Văn với kỹ nghệ Hòa Bình - Bắc Sơn
|
Đồng tác giả |
Số 1-2, 1984 |
Khảo cổ học
|
|
|
4 |
Sự chuyển biến trong kỹ thuật ghè đẽo công cụ cuội trong các văn hóa Sơn Vi - Hòa Bình.
|
Đồng tác giả |
Số 1-2, 1984 |
Khảo cổ học
|
|
|
5 |
Môi trường và truyền thống Hòa Bình - Bắc Sơn trong những văn hóa đá mới Việt Nam.
|
Tác giả |
Số 4, 1984 |
Khảo cổ học
|
|
|
6 |
Môi trường Bắc Sơn và những công cụ ghè đẽo không định hình.
|
Tác giả |
Số 1-2, 1988
|
Khảo cổ học
|
|
|
7 |
Kỹ thuật bổ cuội Bắc Sơn, một quy trình kép. |
Tác giả |
Số 3, 1988
|
Khảo cổ học
|
|
|
8 |
Các mối tương quan loại hình và kỹ thuật trong nhóm công cụ ghè đẽo Hòa Bình - Bắc Sơn.
|
Tác giả |
Số 1-2, 1989
|
Khảo cổ học
|
|
|
9 |
Con người và môi trường trong thời đại Đá mới Việt Nam.
|
Tác giả |
Số 3, 1990 |
Khảo cổ học
|
|
|
10 |
Toàn cảnh văn hóa Bắc Sơn |
Tác giả |
Số 2, 1991 |
Khảo cổ học
|
|
|
11 |
Bước chuyển tiếp môi trường Pleistocene – Holocene và quá trình chiếm lĩnh đồng bằng Việt Nam
|
Tác giả |
Số 1, 1992 |
Khảo cổ học
|
|
|
12 |
Hậu kỳ Đá mới miền núi phía bắc Việt Nam.
|
Tác giả |
Số 3, 2002 |
Khảo cổ học
|
ISSN 0866,742 |
|
13 |
Viễn cảnh Khảo cổ học giới ở Tây Nguyên
|
Tác giả |
Số 3 (129) (V-VI), 2004. |
Khảo cổ học
|
ISSN 0866,742 |
|
14 |
Không gian Xã hội Đa Bút – Trường hợp Di chỉ Cồn Cổ Ngựa.
|
Tác giả |
Số 2(134) (III-IV) 2005 |
Khảo cổ học
|
ISSN 0866,742 |
|
15 |
Khảo cổ học cộng đồng - đề xuất nghiên cứu di chỉ Ba Vũng (Hạ Long, Vân Đồn, Quảng Ninh).
|
Tác giả |
Số 6 (138) (XI-XII), 2005 |
Khảo cổ học
|
ISSN 0866,742 |
|
16 |
Phù Đổng – Cội nguồn sức mạnh Việt (I)
|
Tác giả |
Số 212& 213, 2012 |
Văn hóa Nghệ An |
|
|
17 |
Phù Đổng – Cội nguồn sức mạnh Việt (II)
|
Tác giả |
Số 214-10-2, 2012 |
Văn hóa Nghệ An |
|
|
18 |
Tri thức bản địa và phát triển
|
Tác giả |
Số 239-25-2, 2013 |
Văn hóa Nghệ An |
|
|
19 |
Nhân học văn hóa và mối quan hệ trung tâm – ngoại vi
|
Tác giả |
Số 244-10-5, 2013 |
Văn hóa Nghệ An |
|
|
20 |
Phát triển không bền vững là thực trạng của mọi quốc gia đang phát triển
|
Tác giả |
Số 249-25-7, 2013 |
Văn hóa Nghệ An |
|
|
21 |
Thủy điện-Tụng thi Holderlin và phát triển bền vững |
Tác giả |
Số 261-262, 2014 |
Văn hóa Nghệ An |
|
|
22 |
Thủy điện bền vững –Thời đại hoàng kim của các dóng song |
Tác giả |
Số 263-25-02, 2014 |
Văn hóa Nghệ An |
|
|
23 |
Đô thị trong viễn cảnh toàn cầu |
Tác giả |
Số 286-287, 2015 |
Văn hóa Nghệ An |
ISSN 2354-0869 |
|
24 |
Văn hóa như một hệ giá trị phát triển.
|
Tác giả |
Số 301-25-09, 2015 |
Văn hóa Nghệ An |
ISSN 2354-0869 |
|
25 |
Đô thị và vùng kinh tế |
Tác giả |
Số 3 (9/2015) |
Phát triển bền vững vùng |
ISSN 2354-0729 |
|
26 |
Văn hóa như một hệ giá trị phát triển cơ bản.
|
Tác giả |
Số 7 (178), 2015. |
Nghiên cứu Châu Âu |
ISSN 0868-3581 |
|
27 |
Khái lược về kinh tế học di sản
|
Tác giả |
Số 354-10-12, 2017 |
Văn hóa Nghệ An |
ISSN 2354-0869 |
|
28 |
Vấn đề con người trong cơ chế chính sách huy động nguồn nhân lực khoa học công nghệ xây dựng nông thôn mới.
|
Tác giả |
Số 2 (89) 2017 |
Nghiên cứu Con người |
ISSN 0328-1557 |
|
29 |
Một số gợi ý ứng dụng khái niệm giá trị trong thực hành kinh tế di sản ở Nghệ An
|
Tác giả |
Số 388-10-05, 2019 |
Văn hóa Nghệ An |
ISSN 2354-0869 |
|
30 |
Nâng cao năng lực quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng trong xây dựng Nông thôn mới
|
Tác giả |
Số 34 (2019) |
Công nghiệp Nông thôn |
ISSN 1859-4026 |
|
31 |
Tự quản cộng đồng như một loại hình hành động xã hội trong xây dựng Nông thôn mới bền vững ở Việt Nam
|
Tác giả |
Số 2 (107) 2020. |
Nghiên cứu Con người |
ISSN 0328-1557 |
|
32 |
Ứng dụng lý thuyết của Talcott Parsons trong nghiên cứu Tết cổ truyền của các dân tộc thiểu số ở nước ta hiện nay
|
Tác giả |
Số 5 (51)-2020 |
Văn hóa học
|
ISSN 1859-4859 |
|
33 |
Đương đại: Khái niệm, Nội hàm và Ứng dụng |
Tác giả |
Số 2(72) 2021. |
Thông tin Khoa học Lý luận Chính trị, Học viện CTQGHCM.
|
ISSN 2354-1040 |
|
34 |
Tiếp cận lễ hội truyền thống từ lý thuyết văn bản.
|
Tác giả |
Số 6 (58)-2021 |
Văn hóa học
|
ISSN 1859-4859 |
5.3.2 Các sách chuyên khảo đã xuất bản
|
TT |
Tên sách |
Vai trò tác giả |
Năm công bố |
Nhà xuất bản |
ISSN (nếu có) |
|
1 |
Khảo cổ học Việt Nam. (Tập I), Thời đại đá Việt Nam
|
Đồng tác giả |
1998 |
Khoa học Xã hội |
|
|
2 |
Hạ Long thời Tiền sử
|
Tác giả |
1998 |
Thế giới |
|
|
3 |
Hạ Long Lịch sử
|
Tác giả |
1999 |
Thế giới |
|
|
4 |
Văn hóa Bắc Sơn
|
Tác giả |
2001 |
Khoa học Xã hội |
|
|
5 |
Địa chí Quảng Ninh, Tập 1: Tự Nhiên và Dân Cư, Lịch Sử Và Truyền Thống.
|
Đồng tác giả |
2001 |
Thế giới |
|
|
6 |
Địa chí Quảng Ninh, Tập 2: Chính trị và Kinh tế
|
Đồng tác giả |
2002 |
Thế giới |
|
|
7 |
Địa chí Quảng Ninh, Tập 3: Văn hóa và Xã hội
|
Đồng tác giả |
2003 |
Thế giới |
|
|
8 |
Một thế kỷ Khảo cổ học Việt Nam, tập I.
|
Đồng tác giả |
2004 |
Khoa học Xã hội |
|
|
9 |
Một số vấn đề về phát triển nguồn nhân lực dân tộc thiểu số cho sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam, (Tập I)
|
Đồng tác giả |
2010 |
Chính trị Quốc gia |
|
|
10 |
Một số vấn đề về phát triển nguồn nhân lực dân tộc thiểu số cho sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam (Tập II)
|
Đồng tác giả |
2010 |
Chính trị Quốc gia |
|
|
11 |
Chính sách vùng và chính sách địa phương. In trong sách Chính trị học – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn.
|
Đồng tác giả |
2010 |
Chính trị Quốc gia |
|
|
12 |
Lý luận và giải pháp phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở nước ta trong thời kỳ đổi mới.
|
Đồng tác giả |
2010 |
Chính trị Quốc gia |
|
|
13 |
Luận cứ và Giải pháp phát triển Xã hội và Quản lý phát triển Xã hội ở nước ta thời kỳ đổi mới.
|
Đồng tác giả |
2010 |
Chính trị Quốc gia |
|
|
14 |
Đổi mới hệ thống thể chế phát triển bền vững vùng Tây Nguyên – Lý luận & Thực tiễn
|
Đồng tác giả |
2015 |
Khoa học Xã hội |
|
|
15 |
Năm mươi năm Khảo cổ học Việt Nam 1968 – 2018.
|
Đồng tác giả |
2018 |
Khoa học Xã hội |
|
|
16 |
Khoa học với Sự nghiệp Nông thôn mới giai đoạn 2011-2017
|
Đồng tác giả |
2018 |
Hồng Đức |
|
5.3.3 Các kết quả hoạt động văn hóa, lịch sử khác (tư liệu media (link dẫn đến folder chứa tư liệu báo cáo), báo cáo đăng kỉ yếu hội nghị,…)
|
TT |
Tên công trình |
Vai trò tác giả |
Năm công bố |
Tên hội thảo/Nhà xuất bản |
ISSN (nếu có) |
|
1 |
Vấn đề mảnh tước trong văn hóa Sơn Vi.
|
Tác giả |
1998 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Tìm hiểu văn hóa Sơn Vi, Kỷ niệm 30 năm phát hiện và nghiên cứu văn hóa Sơn Vi. |
|
|
2 |
Văn hóa Soi Nhụ - Một cội nguồn của ngữ hệ Malayo-Polynesian.
|
Tác giả |
1999 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Xây dựng Bảo tàng Sinh thái Vịnh Hạ Long - Ban Quản lý Vịnh Hạ Long năm 1999; Quảng Ninh. |
|
|
3 |
Soi Nhụ - Nền văn hóa cổ nhất hiện biết trên vịnh Hạ Long.
|
Tác giả |
2000 |
Kỷ yếu Hội thảo Vịnh Hạ Long – 5 năm Di sản Thế giới, do UBND Tỉnh Quảng Ninh – Bộ VHTT và UBQG UNESCO của Việt Nam tổ chức tại Tp. Hạ Long tháng 4 năm 2000. |
|
|
4 |
Trần Nhân Tông trong viễn cảnh Nhân học Phật giáo |
Tác giả |
2003 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc gia Thân thế và sự nghiệp Trần Nhân Tông (1258 - 1308), ĐHKH Huế, Tp. Huế, tháng 12-2003.
|
|
|
5 |
Nghiên cứu ứng dụng tri thức bản địa vào phát triển bèn vững vùng Quảng Ngãi |
Tác giả |
2010 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học về Tri thức Bản địa tại Quảng Ngãi, Sở Khoa học và Công nghệ - Liên hiệp các Hội KH&KT Quảng Ngãi, tháng 4 năm 2010. |
|
|
6 |
Hải Phòng - phát triển trong viễn cảnh mạng thành phố toàn cầu. |
Tác giả |
2011 |
Kỷ yếu Hội thảo Xây dựng và Phát triển thành phố Hải Phòng nhanh – bền vững giai đoạn 2011-2025 : Vấn đề và Giải pháp. Liên hiệp các hội KH&KT Hải Phòng, tháng 10/ 2011.
|
|
|
7 |
Hình tượng Man Nương, hệ thống Tứ pháp và cái được biểu đạt siêu việt. |
Tác giả |
2015 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Vùng văn hóa Luy Lâu và công tác phát triển ngành Du lịch ở Bắc Ninh, Liên hiệp các hội KH&KT tỉnh Bắc Ninh và UBND huyện Thuận Thành, tháng 9 năm 2015. |
|
|
8 |
Khái niệm giá trị trong kinh tế học di sản và vài gợi ý ứng dụng ở Nghệ An. |
Tác giả |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với phát triển kinh tế di sản Nghệ An. UBND tỉnh Nghệ An, ngày 8 tháng 5 năm 2019. |
|
|
9 |
Di sản trong bối cảnh kinh tế kỹ thuật số. |
Tác giả |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với phát triển kinh tế di sản Nghệ An. UBND tỉnh Nghệ An, ngày 8 tháng 5 năm 2019. |
|
|
10 |
Phát huy các giá trị văn hóa trong xây dựng nông thôn mới. |
Tác giả |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia về Lý luận và Thực tiễn trong xây dựng Nông thôn mới ở Việt Nam do Bộ NN&PTNT, Bộ KH&CN và UBND tỉnh Nam Định tổ chức ngày 16/7/2019.
|
|
|
11 |
Chức năng luận Cấu trúc và Tín ngưỡng thờ Mẫu trong Cuộc sống Đương đại Việt Nam. |
Tác giả |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Phát huy di sản thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu trong cuộc sống đương đại, Viện Nghiên cứu Văn hóa Dân gian Ứng dụng và Tạp chí Tinh hoa Đất Việt, Hà Nội, tháng 10 năm 2019.
|
|
|
12 |
Di sản khảo cổ học như là tập văn bản của một nền văn hóa
|
Tác giả |
2022 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quản lý Di sản Khảo cổ học: Lý thuyết và Thực tiễn của Bảo tàng Nhân học, Đại học KHXH&NV – ĐHQGHN, tháng 4/2022.
|
|
|
13 |
Vốn văn hóa và Phát triển Du lịch |
Tác giả |
2022 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Sử dụng hợp lý tài nguyên văn hóa cho phát triển du lịch theo định hướng tăng trưởng xanh, Bộ VHTT&DL, Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia, Hà Nội tháng 5 năm 2022.
|
|
|
14 |
Khảo cổ học Tôn giáo: Siêu việt - Nội tại và Nghi lễ |
Tác giả |
2023 |
Kỷ yếu hội thảo Khoa học Khảo cổ học Tôn giáo – Nghi lễ. Trường ĐHKHXHNV và Bảo tàng Nhân học, Hà Nội. |
|
|
15 |
Kinh tế nghi lễ - Nội hàm Khái niệm và gợi ý Ứng dụng cho Lễ hội Đền Bảo Hà
|
Tác giả |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Thần vệ quốc Hoàng Bẩy – Bảo Hà: Công tác Quản lý và Phát huy Giá trị Di tích Lịch sử. Viện Nghiên cứu Ứng dụng Văn hóa – Du lịch, Hà Nội; UBND huyện Bảo Yên, Bảo Yên, Lào Cai tháng 8/2023. |
|
|
16 |
Diễn giải Di sản và Du lịch – Gợi ý ứng dụng cho Sa Pa |
Tác giả |
2023 |
Kỷ yếu hội thảo Khoa học Sa Pa – Từ trạm Nghỉ dưỡng đến Khu du lịch Quốc gia. Viện Nghiên cứu Ứng dụng Văn hóa – Du lịch, Hà Nội; UBND Thị xã Sa Pa, Lào Cai, tháng 9 năm 2023. |
|
|
17 |
Kinh tế Nghi lễ và Xã hội truyền thống người Dao |
Tác giả |
2023 |
Kỷ yếu hội thảo Khoa học Vận dụng Lý thuyết Nhân học,Tôn giáo học trong Nghiên cứu Nghi lễ của người Dao. Viện Nghiên cứu Ứng dụng Văn hóa – Du lịch, Hà Nội, tháng 12/2023. |
|
5.3.4 Các công trình đã được/đang xin cấp quyền bảo hộ sở hữu trí tuệ (bằng sáng chế, giải pháp hữu ích)
|
TT |
Tên công trình |
Vai trò tác giả |
Loại bảo hộ SHTT |
Quốc gia cấp |
Tình trạng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3.5 Các giải thưởng
|
TT |
Tên giải thưởng |
Vai trò tác giả |
Đơn vị tặng thưởng |
Năm |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam kết và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin cung cấp trong lý lịch hoạt động văn hóa, lịch sử này./.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG TÁC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 8 tháng 1 năm 2024. NGƯỜI KHAI LÝ LỊCH (Ký, ghi rõ họ tên)
|

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét